cắt xén

Học thuật
Thân thiện
cắt xén

Một người thợ cắt xén những cành cây thừa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn, hoàn chỉnh của một cái đó: Hành động loại bỏ một phần nội dung, thông tin hoặc chi tiết, khiến cho đối tượng ban đầu không còn đầy đủ như nguyên bản.
    • Thay đổi nội dung (thường bằng cách cắt bớt hoặc thêm vào) một cách chủ ý, dẫn đến xuyên tạc sự thật: Hành động sửa đổi thông tin, lời nói hoặc văn bản một cách thiếu trung thực, làm sai lệch ý nghĩa gốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đạo diễn quyết định cắt xén một số cảnh quay dài để bộ phim trở nên súc tích hơn. (Hành động làm gọn nội dung nhưng có thể làm mất đi một số chi tiết.)
    • Bài báo đó đã bị cắt xén nhiều chi tiết quan trọng, khiến người đọc hiểu sai sự việc. (Hành động làm sai lệch thông tin, xuyên tạc sự thật.)
    • Không nên tùy tiện cắt xén các điều khoản trong hợp đồng đã thỏa thuận. (Hành động làm mất tính nguyên vẹn, đầy đủ của văn bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt xén ngân sách": giảm bớt các khoản chi tiêu đã được lập kế hoạch, thường dẫn đến việc thu hẹp quy mô hoặc chất lượng công việc.
    • Dự án bị ảnh hưởng nghiêm trọng do bị cắt xén ngân sách đột ngột.
  • "cắt xén văn bản": lược bỏ một phần nội dung trong một bài viết, báo cáo hoặc tài liệu.
    • Bản thảo luận án cần chỉnh sửa nhưng không được phép cắt xén văn bản làm mất ý chính.
Biến thể từ gần giống
  • Cắt bớt (đg): Nhấn mạnh hành động loại bỏ một phần để làm ngắn hơn, gọn hơn, không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "cắt xén".
    • Cắt bớt cành cây để cây phát triển tốt hơn.
  • Xuyên tạc (đg): Làm cho sai lệch đi, bóp méo sự thật (thường ý nghĩa của lời nói, thông tin). Đây hậu quả hoặc mục đích thường thấy của việc "cắt xén".
    • Xuyên tạc lời phát biểu của người khác hành vi không chấp nhận được.
  • Thêm thắt (đg): Tự ý bịa đặt, thêm vào những chi tiết không thật. Thường đi đôi với "cắt xén" ("cắt xén hoặc thêm thắt").
    • Câu chuyện bị đồn thổi, thêm thắt nhiều tình tiết ly kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Bóp méo: Làm biến dạng, làm sai lệch đi (sự thật, sự việc).
  • Bớt xén: Cắt bớt, giảm đi một phần (thường dùng với ngân sách, tiền bạc, vật chất) thường mang sắc thái tiêu cực (chiếm đoạt phần bớt đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần "Sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan
  • Cắt xén hoặc thêm thắt: Cụm từ thường dùng để chỉ hành vi xử lý thông tin một cách tùy tiện, thiếu trung thực, nhằm mục đích xuyên tạc.
    • Một số trang mạng đưa tin giật gân bằng cách cắt xén hoặc thêm thắt các chi tiết trong sự kiện.
cắt xén

Một người thợ cắt xén những cành cây thừa trong vườn.

  1. đg. Cắt bỏ bớt một số phần, làm cho mất tính chất nguyên vẹn. Cắt xén vở kịch. Cắt xén hoặc thêm thắt để xuyên tạc sự thật.